Xe cuốn ép rác Isuzu 14 khối

Mã sản phẩm: 0066

Nhóm: Xe môi trường

Trọng tải: Xe tải trên 10 tấn

Chủng loại: Téc bồn

Chuyên dụng: Xe bồn

Lượt xem thứ: 412

Hotline: 0934 266 662 - 0934 266 662
Loại phương tiện : Ôtô chở rác
Xuất xứ : Nhật Bản và Việt Nam
Thông số chung:  

 

Trọng lượng bản thân : 8100 kG
Phân bố : - Cầu trước : 3300 kG
- Cầu sau : 4800 kG
Tải trọng cho phép chở : 6805 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 15100 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8240 x 2480 x 3140 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : --- x --- x ---/--- mm
Chiều dài cơ sở : 4250 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1975/1845 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: ISUZU 6HK1-E2N
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 177 kW/ 2400 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---
Lốp trước / sau: 10.00 R20 /10.00 R20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
III Thùng chứa rác ≥ 14m3
  -  Hình dạng Kiểu thành cong trơn và có bán kính chuyển tiếp ở 4 góc  của thùng chứa
  -  Vật liệu vách Thép Q345b dày 4mm
  -  Vật liệu nóc Thép Q345b dày 3mm
  -  Vật liệu sàn Thép Q345b dày 4mm
  -  Vật liệu khung xương đuôi thùng Thép Q345b dày 6;4 mm
IV Bàn xả rác Đẩy xả trực tiếp thống qua xylanh xả tầng
  -  Vật liệu bàn xả Thép Q345b dày 6;4 mm; nhựa chống mài mòn
  -  Công dụng Dùng để thực hiện thao tác đẩy xả rác ra khỏi thùng chứa tại các vị trí xả rác
  - Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm hàn, nối với nhau bằng hệ thống xương liên kết, tăng cứng
  - Thời gian 1 chu kỳ xả rác ≤ 30 giây
V Cơ cấu cuốn ép rác  
  Vật liệu chính Thép tấm hàn chịu lực, thép dập định hình
  Nguyên lý Cuốn ép trực tiếp thông qua lưỡi cuốn và bàn ép rác
  Lực ép lớn nhất 18 Tấn
  Lực cuốn lớn nhất 18 Tấn
  Các bộ phận chính Thân sau, máng cuốn, lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, con trượt
15 Thân sau  
  - Công dụng Dùng để lắp đặt lưỡi cuốn, lưỡi ép, tấm cố định, càng gắp, máng cuốn, tạo thành bộ phận nạp rác vào thùng chứa
  - Kết cấu Thép dập định hình, thép tấm liên kết hàn, nối với nhau bằng các xương giằng ngang
  - Vật liệu Máng trượt dùng thép dập định hình dày 12mm; thép Q345b dày 6;4mm…
16 Lưỡi cuốn  
  - Công dụng Cuốn và ép rác tại bầu máng cuốn
  - Kết cấu Thép tấm, hàn liên kết tạo thành hộp chịu lực
  - Vật liệu Thép tấm dày 8; 6;4mm
17 Lưỡi ép  
  - Công dụng Liên kết với lưỡi cuốn ép rác trực tiếp từ bầu máng cuốn vào thùng chứa rác
  - Kết cấu Thép tấm, Thép dập định hình, hàn thành kết cấu hộp chịu lực
  - Vật liệu Thép tấm dày 8; 6;4mm
18 Tấm cố định  
  - Công dụng Liên kết hai thành thân sau với nhau, là cơ cấu chắn rác không cho rác rơi ngược lại máng cuốn
  - Kết cấu Thép tấm, thép dập, hàn kết cấu
  - Vật liệu Thép tấm dày 3mm
19 Máng cuốn  
  - Công dụng Chứa rác và liên kết với hai thành thân sau tạo thành bầu máng cuốn
  - Kết cấu Uốn cong tạo máng bằng phương pháp kéo tạo ứng suất dư tăng độ bền cho máng, thép dập định hình, hàn kết cấu
  - Vật liệu máng Thép tấm  Q345b dày 6mm
  - Thể tích máng cuốn 1,2m3
20 Thùng chứa nước rác  
  - Thể tích 240 lít
  - Công dụng Chứa nước rác rơi vãi trong quá trình nạp rác vào thùng chứa
21 Con trượt  
  - Công dụng Là bộ phận nối trung gian giữa lưỡi ép thân sau
  - Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình hàn thành hộp
22 Càng gắp  
  - Công dụng Nạp rác từ các thiết bị thu chứa vào máng cuốn
  - Kết cấu Thép tấm, thép dập định hình, hàn kết cấu tạo thành gầu chứa
  - Góc đổ lớn nhất 1350
23 Hệ thống thủy lực  
  - Xy lanh ép  
  + Số lượng 02
  + Áp suất 180 kg/cm2
  + Đường kính/ hành trình Ø100/50 - 750 mm
  - Xy lanh cuốn  
  + Số lượng 02
  + Áp suất 180 kg/cm2
  + Đường kính/ hành trình Ø90/50 - 450 mm
  - Xy lanh nâng thân sau  
  + Số lượng 02
  + Áp suất 180 kg/cm2
  + Đường kính/ hành trình Ø80/40 - 600 mm
  - Xy lanh càng gắp  
  + Số lượng 02
  + Áp suất 180 kg/cm2
  + Đường kính/ hành trình Ø60/30 - 450 mm
24 Nguồn gốc xuất xứ các xylanh thủy lực ống cần nhập khẩu, lắp ráp tại Việt Nam
25 Xy lanh xả rác  
  + Số lượng 01
  + Áp suất 180 kg/cm2
  + Đường kính/ hành trình T54 120/50 - 3050 mm
26 Bơm thủy lực  
  - Xuất xứ Xuất xứ châu âu
  - Số lượng 01
  - Lưu lượng 84cc/vòng
  - Áp xuất 400 kg/cm2
  - Dẫn động bơm Cơ cấu các đăng từ đầu ra của bộ chuyền PTO
27 Bộ điều khiển  
  - Vị trí điều khiển Bên ngoài sau nâng ca bin (bên phụ) và phía đuôi thân sau
  - Cơ cấu điều khiển Điều khiển cơ khí thông qua các tay điều khiển
28 Van phân phối (01 van điều khiển xi lanh xả, xi lanh thân sau; 1 van điều khiển xi lanh cuốn, xi lanh ép, xi lanh càng gắp) 
  - Xuất xứ Van galtech xuất xứ ITALIA
  - Số lượng 01 van 2 tay gạt
    - Lưu lượng 90 lít/phút
  - Áp suất lớn nhất 250 kg/cm2
  - Số lượng 01van 3 tay gạt
  - Lưu lượng 90 Lít/phút
  - Áp suất lớn nhất 250 kg/cm2
     
29 Van tiết lưu Điều chỉnh tốc độ nâng thân sau
30 Các loại van thủy lực khác 1 van chống tụt xi lanh nâng thân sau
1 van đảm bảo an toàn cho xi lanh xả rác
31 Thùng dầu thủy lực Thép tấm 3mm, 120 lít
32 Đồng hồ đo áp suất  
  - Xuất xứ Đài Loan
  - Số Lượng 01
  - Áp xuất hiển thị lớn nhất 300 kg/cm2
33 Các thiết bị thủy lực phụ khác Thước báo dầu, lọc dầu hút, lọc hồi, khóa thùng dầu, van xả thùng dầu, rắc co, tuy ô cứng, tuy ô mềm... được lắp ráp đầy đủ đảm bảo cho xe hoạt động an toàn, hiệu quả..
34 Trang thiết bị kèm theo xe  
  - Điều hòa nhiệt độ Lựa chọn
  - Radio + CD Audio
  - Bộ dụng cụ đồ nghề tiêu chuẩn theo xe 01 bộ
  - Sách hướng dẫn sử dụng 01 quyển
  - Sổ bảo hành của xe cơ sở
  - Hồ sơ, giấy tờ đăng kiểm

 

 Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CARO VIỆT NAM

Địa chỉ: Số 9, Ngõ 109, Phố Hoàng Ngân, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Mr Song - TP.Kinh doanh

Mobile: 0934 266 662 - 0936 361 489

Bán máy công trình, xe tải, xe chuyên dụng và phụ tùng online 24/7
 
 

Giao hàng toàn quốc gồm các tỉnh: LÀO CAI, YÊN BÁI, ĐIỆN BIÊN, HOÀ BÌNH, LAI CHÂU, SƠN LA,  HÀ GIANG, CAO BẰNG, BẮC KẠN, LẠNG SƠN, TUYÊN QUANG, THÁI NGUYÊN, PHÚ THỌ, BẮC GIANG, QUẢNG NINH,  BẮC NINH, HÀ NAM, HÀ NỘI, HẢI DƯƠNG, HẢI PHÒNG, HƯNG YÊN, NAM ĐỊNH, NINH BÌNH, THÁI BÌNH, VĨNH PHÚC , THANH HOÁ, NGHỆ AN, HÀ TĨNH, QUẢNG BÌNH, QUẢNG TRỊ VÀ THỪA THIÊN-HUẾ, ĐÀ NẴNG, QUẢNG NAM, QUẢNG NGÃI, BÌNH ĐỊNH, PHÚ YÊN, KHÁNH HOÀ, NINH THUẬN, BÌNH THUẬN, BÌNH PHƯỚC, BÌNH DƯƠNG, ĐỒNG NAI, TÂY NINH, BÀ RỊA-VŨNG TÀU, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , LONG AN, ĐỒNG THÁP, TIỀN GIANG, AN GIANG, BẾN TRE, VĨNH LONG, TRÀ VINH, HẬU GIANG, KIÊN GIANG, SÓC TRĂNG, BẠC LIÊU, CÀ MAU, THÀNH PHỐ CẦN THƠ.

 

 Thông tin giao dịch

 

 

Tham khảo sản phẩm khác